Giá tiêu hôm nay dao động 154.000 – 156.000 đồng/kg, không đổi so với ngày hôm qua. Tính chung tháng 4, giá tiêu nội địa giảm khoảng 4.000 – 5.000 đồng/kg nhưng vẫn cao hơn 57 – 59% so với cùng kỳ năm ngoái.
Cập nhật giá tiêu
Tại thị trường trong nước
Giá tiêu đầu tuần tiếp tục giao dịch ở mức 154.000 – 156.000 đồng/kg, không đổi so với ngày hôm trước.
Cụ thể, giá tiêu tại hai tỉnh Đắk Lắk và Đắk Nông đứng ở mức cao nhất là 156.000 đồng/kg. Tiếp đến là giá tiêu tại các tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu, Bình Phước và Đồng Nai đạt 155.000 đồng/kg. Còn tại Gia Lai, giá tiêu đứng ở mức thấp nhất là 154.000 đồng/kg.

Trong tháng 4 vừa qua, giá tiêu nội địa giảm khoảng 4.000 – 5.000 đồng/kg do tác động từ các chính sách thuế quan của Mỹ. Tuy nhiên, mức giá hiện tại vẫn cao hơn từ 57 - 59% (56.500 – 58.000 đồng/kg) so với cùng kỳ năm ngoái.
Tỉnh/huyện (khu vực khảo sát) | Giá thu mua ngày 5/5 (Đơn vị: VNĐ/kg) | Thay đổi so với ngày hôm trước (Đơn vị: VNĐ/kg) |
Đắk Lắk | 156.000 | - |
Gia Lai | 154.000 | - |
Đắk Nông | 156.000 | - |
Bà Rịa – Vũng Tàu | 155.000 | - |
Bình Phước | 155.000 | - |
Đồng Nai | 155.000 | - |

Trên thị trường thế giới
Theo dữ liệu từ Hiệp hội Hồ tiêu Quốc tế (IPC), giá tiêu đen Lampung của Indonesia đang được niêm yết ở mức 7.340 USD/tấn, tiêu đen Malaysia đạt 9.300 USD/tấn và tiêu đen Brazil ASTA 570 có giá 6.800 USD/tấn.
Giá tiêu đen Việt Nam được giao dịch ở mốc 6.700 - 6.800 USD/tấn đối với loại 500 g/l và 550 g/l.
Tên loại | Bảng giá tiêu đen thế giới | |
Ngày 5/5 (ĐVT: USD/tấn) | % thay đổi so với hôm trước | |
Tiêu đen Lampung (Indonesia) | 7.340 | - |
Tiêu đen Brazil ASTA 570 | 6.800 | - |
Tiêu đen Kuching (Malaysia) ASTA | 9.300 | - |
Tiêu đen Việt Nam (500 g/l) | 6.700 | - |
Tiêu đen Việt Nam (500 g/l) | 6.800 | - |
Cùng thời điểm khảo sát, giá tiêu trắng Muntok Indonesia hiện được giao dịch ở mức 9.941 USD/tấn, tiêu trắng Việt Nam và tiêu trắng Malaysia ASTA lần lượt đứng ở mức 9.700 USD/tấn và 11.900 USD/tấn.
Tên loại | Bảng giá tiêu trắng thế giới | |
Ngày 5/5 (ĐVT: USD/tấn) | % thay đổi so với hôm trước | |
Tiêu trắng Muntok Indonesia | 9.941 | - |
Tiêu trắng Malaysia ASTA | 11.900 | - |
Tiêu trắng Việt Nam | 9.700 | - |