Giá vàng hôm nay 24/04/2025; giá vàng trong nước và thế giới mới nhất; biến động giá vàng SJC, 9999, 24k, 18k của PNJ, DOJI trong ngày; dự báo giá vàng.
Giá vàng hôm nay 24/04/2025: Thị trường vàng trong nước đảo chiều giảm rất mạnh giá vàng miếng và giá vàng nhẫn.
Giá vàng hôm nay 24/04/2025
Tại thời điểm khảo sát lúc 4h30 ngày 24/04/2025, giá vàng được một số doanh nghiệp niêm yết cụ thể như sau:
Tại Công ty Vàng bạc đá quý Sài Gòn (SJC) và Tập đoàn DOJI giao dịch vàng miếng SJC ở ngưỡng 116,5-119,5 triệu đồng/lượng. Như vậy, so với chốt phiên trước, giá vàng SJC giảm 5,5 triệu đồng/lượng chiều mua vào và giảm 4,5 triệu đồng/lượng chiều bán ra.
Bảo Tín Minh Châu được doanh nghiệp giao dịch ở mức 116,5 triệu đồng/lượng mua vào và 119,5 triệu đồng/lượng bán ra, giảm 4 triệu đồng/lượng chiều mua vào và giảm 3 triệu đồng/lượng chiều bán ra so với chốt phiên trước.
Còn tại Công ty Vàng bạc đá quý Mi Hồng, giá vàng Mi Hồng thời điểm khảo sát niêm yết giá vàng SJC ở mức 111-113,5 triệu đồng/lượng chiều mua vào - bán ra. So với hôm qua, giá vàng giữ nguyên ở cả hai chiều giao dịch.
Bảng giá vàng hôm nay 24/04/2025 mới nhất như sau:
| Giá vàng hôm nay | Ngày 24/04/2025 (Triệu đồng) | Chênh lệch (nghìn đồng/lượng) | ||
| Mua vào | Bán ra | Mua vào | Bán ra | |
| SJC tại Hà Nội | 116,5 | 119,5 | -5500 | -4500 |
| Tập đoàn DOJI | 116,5 | 119,5 | -5500 | -4500 |
| Mi Hồng | 111 | 113,5 | - | - |
| PNJ | 116,5 | 119,5 | -5500 | -4500 |
| Vietcombank Gold | - | - | ||
| Bảo Tín Minh Châu | 116,5 | 119,5 | -4000 | -3000 |
| Phú Quý | 116,5 | 119,5 | -3500 | -3500 |
| 1. DOJI - Cập nhật: 24/04/2025 12:40 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Loại | Mua vào | Bán ra |
| AVPL/SJC HN | 118,500 ▲2000K | 121,000 ▲1500K |
| AVPL/SJC HCM | 118,500 ▲2000K | 121,000 ▲1500K |
| AVPL/SJC ĐN | 118,500 ▲2000K | 121,000 ▲1500K |
| Nguyên liêu 9999 - HN | 11,330 ▲100K | 11,540 ▲100K |
| Nguyên liêu 999 - HN | 11,320 ▲100K | 11,530 ▲100K |
| 2. PNJ - Cập nhật: 01/01/1970 08:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Loại | Mua vào | Bán ra |
| TPHCM - PNJ | 113.500 ▲800K | 116.800 ▲900K |
| TPHCM - SJC | 118.500 ▲2000K | 121.500 ▲2000K |
| Hà Nội - PNJ | 113.500 ▲800K | 116.800 ▲900K |
| Hà Nội - SJC | 118.500 ▲2000K | 121.500 ▲2000K |
| Đà Nẵng - PNJ | 113.500 ▲800K | 116.800 ▲900K |
| Đà Nẵng - SJC | 118.500 ▲2000K | 121.500 ▲2000K |
| Miền Tây - PNJ | 113.500 ▲800K | 116.800 ▲900K |
| Miền Tây - SJC | 118.500 ▲2000K | 121.500 ▲2000K |
| Giá vàng nữ trang - PNJ | 113.500 ▲800K | 116.800 ▲900K |
| Giá vàng nữ trang - SJC | 118.500 ▲2000K | 121.500 ▲2000K |
| Giá vàng nữ trang - Đông Nam Bộ | PNJ | 113.500 ▲800K |
| Giá vàng nữ trang - SJC | 118.500 ▲2000K | 121.500 ▲2000K |
| Giá vàng nữ trang - Giá vàng nữ trang | Nhẫn Trơn PNJ 999.9 | 113.500 ▲800K |
| Giá vàng nữ trang - Vàng Kim Bảo 999.9 | 113.500 ▲800K | 116.800 ▲900K |
| Giá vàng nữ trang - Vàng Phúc Lộc Tài 999.9 | 113.500 ▲800K | 116.800 ▲900K |
| Giá vàng nữ trang - Vàng nữ trang 999.9 | 113.500 ▲800K | 116.000 ▲800K |
| Giá vàng nữ trang - Vàng nữ trang 999 | 113.380 ▲790K | 115.880 ▲790K |
| Giá vàng nữ trang - Vàng nữ trang 9920 | 112.670 ▲790K | 115.170 ▲790K |
| Giá vàng nữ trang - Vàng nữ trang 99 | 112.440 ▲790K | 114.940 ▲790K |
| Giá vàng nữ trang - Vàng 750 (18K) | 79.650 ▲600K | 87.150 ▲600K |
| Giá vàng nữ trang - Vàng 585 (14K) | 60.510 ▲470K | 68.010 ▲470K |
| Giá vàng nữ trang - Vàng 416 (10K) | 40.910 ▲340K | 48.410 ▲340K |
| Giá vàng nữ trang - Vàng 916 (22K) | 103.860 ▲740K | 106.360 ▲740K |
| Giá vàng nữ trang - Vàng 610 (14.6K) | 63.410 ▲490K | 70.910 ▲490K |
| Giá vàng nữ trang - Vàng 650 (15.6K) | 68.050 ▲520K | 75.550 ▲520K |
| Giá vàng nữ trang - Vàng 680 (16.3K) | 71.530 ▲540K | 79.030 ▲540K |
| Giá vàng nữ trang - Vàng 375 (9K) | 36.150 ▲300K | 43.650 ▲300K |
| Giá vàng nữ trang - Vàng 333 (8K) | 30.930 ▲260K | 38.430 ▲260K |
| 3. AJC - Cập nhật: 24/04/2025 00:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Loại | Mua vào | Bán ra |
| Trang sức 99.99 | 11,320 ▲200K | 11,840 ▲200K |
| Trang sức 99.9 | 11,310 ▲200K | 11,830 ▲200K |
| NL 99.99 | 11,320 ▲200K | |
| Nhẫn tròn ko ép vỉ T.Bình | 11,320 ▲200K | |
| N.Tròn, 3A, Đ.Vàng T.Bình | 11,550 ▲200K | 11,850 ▲200K |
| N.Tròn, 3A, Đ.Vàng N.An | 11,550 ▲200K | 11,850 ▲200K |
| N.Tròn, 3A, Đ.Vàng H.Nội | 11,550 ▲200K | 11,850 ▲200K |
| Miếng SJC Thái Bình | 11,850 ▲200K | 12,100 ▲150K |
| Miếng SJC Nghệ An | 11,850 ▲200K | 12,100 ▲150K |
| Miếng SJC Hà Nội | 11,850 ▲200K | 12,100 ▲150K |